- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không an phận; bất ổn; hay gây chuyện
không an phận; bất ổn; hay gây chuyện
Anh ấy là một người không an phận.
bất an; lo lắng; không yên
Anh ấy là một người không yên phận.
không an phận; bất ổn; hay gây chuyện
không an phận; bất ổn; hay gây chuyện
Anh ấy là một người không an phận.
bất an; lo lắng; không yên
Anh ấy là một người không yên phận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.