不安分
不安分
bất an phân
không an phận; bất ổn; hay gây chuyện
2 nghĩa#45031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không an phận; bất ổn; hay gây chuyện
- 。
Anh ấy là một người không an phận.
- 貳形tính từ
bất an; lo lắng; không yên
- 。
Anh ấy là một người không yên phận.
Đang tải…
不安分
Phồn thể不
bất an phân
không an phận; bất ổn; hay gây chuyện
2 nghĩa#45031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không an phận; bất ổn; hay gây chuyện
- 。
Anh ấy là một người không an phận.
- 貳形tính từ
bất an; lo lắng; không yên
- 。
Anh ấy là một người không yên phận.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.