Tới nội dung chính

不安分

不安分
bùānfen
bất an phân

không an phận; bất ổn; hay gây chuyện

2 nghĩa#45031
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    không an phận; bất ổn; hay gây chuyện

    • 。

      Anh ấy là một người không an phận.

  2. 貳形tính từ

    bất an; lo lắng; không yên

    • 。

      Anh ấy là một người không yên phận.

不
bù
bất
BỘ THỦ⼀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu