不安分

不安分
ānfen
bất an phân

không an phận; bất ổn; hay gây chuyện

2 nghĩa#45031
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không an phận; bất ổn; hay gây chuyện

    • Anh ấy là một người không an phận.

  2. tính từ

    bất an; lo lắng; không yên

    • Anh ấy là một người không yên phận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.