不外乎

不外乎
wài
bất ngoại hồ

không ngoài; chẳng qua là; không gì khác ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không ngoài; chẳng qua là; không gì khác ngoài

    • Sở thích của anh ấy không gì khác ngoài đọc sách và nghe nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.