不在了

不在了
zàile
bất tại liễu

đã mất; đã qua đời; không còn nữa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đã mất; đã qua đời; không còn nữa

    • Anh ấy mất rồi.

  2. động từ

    đã mất; đã qua đời

    • Anh ấy đã qua đời rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.