不善

不善
shàn
bất thiện

không tốt; xấu; bất thiện

5 nghĩa#31239
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không tốt; xấu; bất thiện

    • Anh ấy là một người không giỏi ăn nói.

  2. tính từ

    không tốt; xấu; bất thiện

  3. tính từ

    không tốt; không lành; đáng gờm

    • Anh ấy không giỏi ăn nói.

  4. tính từ

    không giỏi; không thiện

    • Anh ấy không giỏi ăn nói.

  5. tính từ

    không giỏi; kém cỏi; không tốt

    • Tiếng Trung của anh ấy không tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.