不名一钱

不名一钱
míngqián
bất danh nhất tiền

không có một xu dính túi; trắng tay [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không có một xu dính túi; trắng tay [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy không có một xu dính túi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.