不变量

不变量
biànliàng
bất biến lượng

đại lượng bất biến; hằng lượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại lượng bất biến; hằng lượng

    • Đại lượng bất biến rất quan trọng trong toán học.

  2. danh từ

    đại lượng bất biến (toán học)

    • Bất biến lượng rất quan trọng trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.