不协调

不协调
xiétiáo
bất hiệp điều

không ăn khớp; thiếu hài hòa; không phối hợp được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không ăn khớp; thiếu hài hòa; không phối hợp được

    • Màu này và màu kia không hợp nhau.

  2. tính từ

    không hài hòa; mất cân đối; bất đồng bộ

    • Màu này và màu kia không hài hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.