不切实际

不切实际
qièshí
bất thiết thực tế

không thực tế; không sát thực tế

2 nghĩa#25437
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thực tế; không sát thực tế

    • Ý tưởng này quá không thực tế.

  2. tính từ

    không thực tế; viển vông [thành ngữ]

    • Ý tưởng này quá phi thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.