不偏不倚

不偏不倚
piān
bất thiên bất ỷ

không thiên vị; công bằng; trung lập [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không thiên vị; công bằng; trung lập [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn công bằng với mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.