不值一笑

不值一笑
zhíxiào
bất trị nhất tiếu

không đáng cười; chẳng đáng buồn cười

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đáng cười; chẳng đáng buồn cười

    • Điều này không đáng một nụ cười.

  2. tính từ

    không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo

    • Cái này không đáng một nụ cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.