- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
(văn) không khéo ăn nói; vô tài (lời tự khiêm)
(văn) không khéo ăn nói; vô tài (lời tự khiêm)
(văn) kẻ bất tài; tôi (cách xưng hô khiêm tốn)
(khẩu ngữ khiêm) tôi; kẻ này; tiểu nhân (cách xưng hô khiêm tốn)
(văn) không khéo ăn nói; vô tài (lời tự khiêm)
(văn) không khéo ăn nói; vô tài (lời tự khiêm)
(văn) kẻ bất tài; tôi (cách xưng hô khiêm tốn)
(khẩu ngữ khiêm) tôi; kẻ này; tiểu nhân (cách xưng hô khiêm tốn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.