不佞

不佞
nìng
bất nịnh

(văn) không khéo ăn nói; vô tài (lời tự khiêm)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) không khéo ăn nói; vô tài (lời tự khiêm)

  2. tính từ

    (văn) kẻ bất tài; tôi (cách xưng hô khiêm tốn)

  3. đại từ

    (khẩu ngữ khiêm) tôi; kẻ này; tiểu nhân (cách xưng hô khiêm tốn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.