不伦不类

不伦不类
lúnlèi
bất luân bất loại

không ra đâu vào đâu; chẳng giống ai; không ra hình thù gì [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không ra đâu vào đâu; chẳng giống ai; không ra hình thù gì [thành ngữ]

    • Quần áo anh ấy mặc thật là không hợp.

  2. tính từ

    bất tiện; không thuận tiện; không tiện

    • Anh ấy ăn mặc không phù hợp.

  3. tính từ

    chẳng ra đầu ra đuôi; không giống ai; lố lăng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.