不亚于

不亚于
bất á vu

không kém; không thua kém

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không kém; không thua kém

    • Năng lực của anh ấy không kém gì bạn.

  2. động từ

    không kém; không thua kém

    • Năng lực của anh ấy không thua kém gì bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.