不二价

不二价
èrjià
bất nhị giá

giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)

    • Hàng hóa ở cửa hàng này đều có một giá duy nhất.

  2. danh từ

    giá cố định; giá niêm yết (không mặc cả)

    • Hàng hóa ở cửa hàng này đều là giá niêm yết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.