不下于

不下于
xià
bất hạ vu

không kém; không ít hơn; không thua gì

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không kém; không ít hơn; không thua gì

    • Anh ấy có không dưới mười cuốn sách.

  2. động từ

    không kém; không thua; ngang bằng với

    • Năng lực của anh ấy không thua kém bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.