不三不四

不三不四
sān
bất tam bất tứ

chẳng ra gì; không ra hồn; nửa nạc nửa mỡ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chẳng ra gì; không ra hồn; nửa nạc nửa mỡ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã kết giao với một vài người bạn không đứng đắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.