Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下颌
下颌
hạ hàm
hàm dưới; xương hàm dưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàm dưới; xương hàm dưới
- 。
Hàm dưới của anh ấy rất nổi bật.
- 貳名danh từ
hàm dưới; xương hàm dưới
- 。
Hàm dưới của anh ấy rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下颌
Phồn thể下頜
hạ hàm
hàm dưới; xương hàm dưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàm dưới; xương hàm dưới
- 。
Hàm dưới của anh ấy rất nổi bật.
- 貳名danh từ
hàm dưới; xương hàm dưới
- 。
Hàm dưới của anh ấy rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.