Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上限
上限
thượng hạn
cận trên; thượng giới (cõi trên)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23799
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cận trên; thượng giới (cõi trên)
- ?
Giá này có giới hạn trên không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
上限
Phồn thể上
thượng hạn
cận trên; thượng giới (cõi trên)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23799
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cận trên; thượng giới (cõi trên)
- ?
Giá này có giới hạn trên không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.