Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下辖
下辖
hạ hạt
trực thuộc; quản hạt; có thẩm quyền trên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trực thuộc; quản hạt; có thẩm quyền trên
- 。
Thành phố này quản lý nhiều quận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下辖
Phồn thể下轄
hạ hạt
trực thuộc; quản hạt; có thẩm quyền trên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trực thuộc; quản hạt; có thẩm quyền trên
- 。
Thành phố này quản lý nhiều quận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.