Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下辈
下辈
hạ bối
thế hệ sau; con cháu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ sau; con cháu
- 。
Anh ấy có nhiều con cháu.
- 貳名danh từ
thế hệ sau; con cháu đời sau
- 。
Chúng ta nên nghĩ cho thế hệ sau.
- 參名danh từ
thế hệ sau; lớp con cháu trong gia đình
- 。
Anh ấy rất quan tâm đến thế hệ sau.
- 肆名danh từ
thế hệ sau; con cháu; người vai dưới
- 。
Họ là hậu bối của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下辈
Phồn thể下輩
hạ bối
thế hệ sau; con cháu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ sau; con cháu
- 。
Anh ấy có nhiều con cháu.
- 貳名danh từ
thế hệ sau; con cháu đời sau
- 。
Chúng ta nên nghĩ cho thế hệ sau.
- 參名danh từ
thế hệ sau; lớp con cháu trong gia đình
- 。
Anh ấy rất quan tâm đến thế hệ sau.
- 肆名danh từ
thế hệ sau; con cháu; người vai dưới
- 。
Họ là hậu bối của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.