Tới nội dung chính

下贱

下贱
xiàjiàn
hạ tiện

thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

4 nghĩa#22726
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

    • 。

      Anh ta rất hèn hạ.

  2. 貳形tính từ

    hèn hạ; thấp hèn; đê tiện

    • 。

      Anh ta là một người thấp hèn.

  3. 參形tính từ

    hèn hạ; đê tiện; thấp hèn

    • 。

      Anh ta là một người đê tiện.

  4. 肆形tính từ

    thấp hèn; đê tiện; bẩn thỉu

    • 。

      Anh ta là một người hèn hạ.

下
xià
hạ
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu