Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下腹部
下腹部
hạ phúc bộ
vùng bụng dưới; hạ vị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng bụng dưới; hạ vị
- 。
Anh ấy cảm thấy đau ở bụng dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下腹部
Phồn thể下
hạ phúc bộ
vùng bụng dưới; hạ vị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng bụng dưới; hạ vị
- 。
Anh ấy cảm thấy đau ở bụng dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.