Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下同
下同
hạ đồng
như dưới; tương tự như các mục sau (dùng trong văn bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
như dưới; tương tự như các mục sau (dùng trong văn bản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下同
Phồn thể下
hạ đồng
như dưới; tương tự như các mục sau (dùng trong văn bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
như dưới; tương tự như các mục sau (dùng trong văn bản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.