Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下半身
下半身
hạ bán thân
phần dưới cơ thể; hạ thân
2 nghĩa#25440
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phần dưới cơ thể; hạ thân
- 貳名danh từ
phần dưới cơ thể; hạ bán thân (phong trào thơ ca Trung Quốc đầu thế kỷ 21)
- 。
Hạ bán thân là một phần của cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下半身
Phồn thể下
hạ bán thân
phần dưới cơ thể; hạ thân
2 nghĩa#25440
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phần dưới cơ thể; hạ thân
- 貳名danh từ
phần dưới cơ thể; hạ bán thân (phong trào thơ ca Trung Quốc đầu thế kỷ 21)
- 。
Hạ bán thân là một phần của cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.