Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下半
下半
hạ bán
nửa sau; nửa dưới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa sau; nửa dưới
- 。
Hiệp hai của trận đấu rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下半
Phồn thể下
hạ bán
nửa sau; nửa dưới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa sau; nửa dưới
- 。
Hiệp hai của trận đấu rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.