Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下体
下体
hạ thể
hạ thể; bộ phận sinh dục
3 nghĩa#27042
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạ thể; bộ phận sinh dục
- 。
Phần dưới cơ thể của anh ấy bị thương rồi.
- 貳名danh từ
bộ phận sinh dục; vùng kín (hạ thể)
- 。
Xin đừng để lộ bộ phận sinh dục.
- 參名danh từ
phần dưới; thân dưới cây
- 。
Phần dưới của thực vật là rễ và thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ下体
Phồn thể下體
hạ thể
hạ thể; bộ phận sinh dục
3 nghĩa#27042
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạ thể; bộ phận sinh dục
- 。
Phần dưới cơ thể của anh ấy bị thương rồi.
- 貳名danh từ
bộ phận sinh dục; vùng kín (hạ thể)
- 。
Xin đừng để lộ bộ phận sinh dục.
- 參名danh từ
phần dưới; thân dưới cây
- 。
Phần dưới của thực vật là rễ và thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.