Tới nội dung chính

下三滥

下三滥
xiàsānlàn
hạ tam lạm

hạng người thấp kém; đồ cặn bã; hạng bần tiện

5 nghĩa#36199
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hạng người thấp kém; đồ cặn bã; hạng bần tiện

    • 。

      Anh ta là một tên vô lại.

  2. 貳名danh từ

    kẻ hèn hạ; cặn bã xã hội; đồ vô lại

    • 。

      Anh ta là một tên cặn bã.

  3. 參名danh từ

    kẻ hèn hạ; đồ vô lại; loại người tầm thường thấp kém

    • 。

      Anh ta là một kẻ đê tiện.

  4. 肆形tính từ

    kẻ đê tiện; đồ hèn hạ; loại cặn bã

    • 。

      Anh ta là một người đê tiện.

  5. 伍形tính từ

    hạng ba; kém cỏi; loại ba

    • 。

      Anh ta là một người hạ đẳng.

下
xià
hạ
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu