Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下一站
下一站
hạ nhất trạm
trạm tiếp theo; điểm dừng tiếp theo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm tiếp theo; điểm dừng tiếp theo
- ?
Điểm dừng tiếp theo là ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
下一站
Phồn thể下
hạ nhất trạm
trạm tiếp theo; điểm dừng tiếp theo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm tiếp theo; điểm dừng tiếp theo
- ?
Điểm dừng tiếp theo là ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.