上门客

上门客
shàngmén
thượng môn khách

khách đến tận nơi; khách vãng lai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khách đến tận nơi; khách vãng lai

    • Chúng tôi có rất nhiều khách hàng đến tận nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.