上辈子

上辈子
shàngbèizi
thượng bối tử

kiếp trước; tiền kiếp

3 nghĩa#42327
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếp trước; tiền kiếp

    • Kiếp trước tôi nhất định là một con mèo.

  2. danh từ

    kiếp trước; tổ tiên; đời trước

    • Kiếp trước anh ấy làm gì?

  3. danh từ

    kiếp trước; đời trước; thế hệ trước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.