Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上诉法院
上诉法院
thượng tố pháp viện
tòa án phúc thẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tòa án phúc thẩm
- 。
Tòa phúc thẩm đã bác bỏ yêu cầu của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
上诉法院
Phồn thể上訴法院
thượng tố pháp viện
tòa án phúc thẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tòa án phúc thẩm
- 。
Tòa phúc thẩm đã bác bỏ yêu cầu của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.