上诉法院

上诉法院
shàngyuàn
thượng tố pháp viện

tòa án phúc thẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa án phúc thẩm

    • Tòa phúc thẩm đã bác bỏ yêu cầu của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.