Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上行下效
上行下效
thượng hành hạ hiệu
cấp dưới noi gương cấp trên [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cấp dưới noi gương cấp trên [thành ngữ]
- ,。
Lãnh đạo phải làm gương thì cấp dưới mới noi theo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上行下效
Phồn thể上行下傚
thượng hành hạ hiệu
cấp dưới noi gương cấp trên [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cấp dưới noi gương cấp trên [thành ngữ]
- ,。
Lãnh đạo phải làm gương thì cấp dưới mới noi theo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.