Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上网本
上网本
thượng võng bản
máy tính xách tay mini (netbook)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính xách tay mini (netbook)
- 。
Tôi có một cái netbook.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
上网本
Phồn thể上網本
thượng võng bản
máy tính xách tay mini (netbook)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính xách tay mini (netbook)
- 。
Tôi có một cái netbook.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.