Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上等兵
上等兵
thượng đẳng binh
binh nhất (quân hàm)
1 nghĩa#44311
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
binh nhất (quân hàm)
- 。
Anh ấy là một thượng đẳng binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
上等兵
Phồn thể上
thượng đẳng binh
binh nhất (quân hàm)
1 nghĩa#44311
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
binh nhất (quân hàm)
- 。
Anh ấy là một thượng đẳng binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.