上眼药

上眼药
shàngyǎnyào
thượng nhãn dược

nhỏ mắt; (bóng) nói xấu sau lưng; gài bẫy ai đó

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhỏ mắt; (bóng) nói xấu sau lưng; gài bẫy ai đó

    • Làm ơn giúp tôi nhỏ thuốc mắt.

  2. nói xấu (ai đó) sau lưng; đặt điều hãm hại

  3. động từ

    nói xấu sau lưng; gièm pha

    • Anh ấy luôn thích nói xấu người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.