Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上眼药
上眼药
thượng nhãn dược
nhỏ mắt; (bóng) nói xấu sau lưng; gài bẫy ai đó
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhỏ mắt; (bóng) nói xấu sau lưng; gài bẫy ai đó
- 。
Làm ơn giúp tôi nhỏ thuốc mắt.
- 貳
nói xấu (ai đó) sau lưng; đặt điều hãm hại
- 參动động từ
nói xấu sau lưng; gièm pha
- 。
Anh ấy luôn thích nói xấu người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
上眼药
Phồn thể上眼藥
thượng nhãn dược
nhỏ mắt; (bóng) nói xấu sau lưng; gài bẫy ai đó
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhỏ mắt; (bóng) nói xấu sau lưng; gài bẫy ai đó
- 。
Làm ơn giúp tôi nhỏ thuốc mắt.
- 貳
nói xấu (ai đó) sau lưng; đặt điều hãm hại
- 參动động từ
nói xấu sau lưng; gièm pha
- 。
Anh ấy luôn thích nói xấu người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.