Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上校
上校
thượng hiệu
thượng tá (sĩ quan cấp cao trong quân đội)
2 nghĩa#1469
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thượng tá (sĩ quan cấp cao trong quân đội)
中军队中的高级军官,级别在中校之上jūnduì zhōng de gāojí jūnyuán, jíbié zài zhōngxiào zhī shàng
- 。
Anh ấy là một thượng tá.
- 貳名danh từ
đại tá; thượng tá (cấp bậc quân sự)
中军队中的高级军官,地位在校官之上jūnduì zhōngde gāojí jūnyuán, dìwèi zài xiàoguān zhīshàng
- 。
Anh ấy là thượng tá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
上校
Phồn thể上
thượng hiệu
thượng tá (sĩ quan cấp cao trong quân đội)
2 nghĩa#1469
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thượng tá (sĩ quan cấp cao trong quân đội)
中军队中的高级军官,级别在中校之上jūnduì zhōng de gāojí jūnyuán, jíbié zài zhōngxiào zhī shàng
- 。
Anh ấy là một thượng tá.
- 貳名danh từ
đại tá; thượng tá (cấp bậc quân sự)
中军队中的高级军官,地位在校官之上jūnduì zhōngde gāojí jūnyuán, dìwèi zài xiàoguān zhīshàng
- 。
Anh ấy là thượng tá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.