少校

少校
shàoxiào
thiếu hiệu

thiếu tá

3 nghĩa#2920
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiếu tá

    • Anh ấy là thiếu tá lục quân.

  2. danh từ

    thiếu tá

    • Anh ấy là thiếu tá hải quân.

  3. danh từ

    chuyên ngành; chuyên nghiệp; chuyên môn

    军队中的一个军官等级,比中校低,比上尉高jūnduì zhōng de yī ge jūnguān děngjí, bǐ zhōngxiào dī, bǐ shànguī gāo

    • Anh ấy là một thiếu tá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.