Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
/
少校
少校
thiếu hiệu
thiếu tá
3 nghĩa#2920
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiếu tá
- 。
Anh ấy là thiếu tá lục quân.
- 貳名danh từ
thiếu tá
- 。
Anh ấy là thiếu tá hải quân.
- 參名danh từ
chuyên ngành; chuyên nghiệp; chuyên môn
中军队中的一个军官等级,比中校低,比上尉高jūnduì zhōng de yī ge jūnguān děngjí, bǐ zhōngxiào dī, bǐ shànguī gāo
- 。
Anh ấy là một thiếu tá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
少校
Phồn thể少
thiếu hiệu
thiếu tá
3 nghĩa#2920
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiếu tá
- 。
Anh ấy là thiếu tá lục quân.
- 貳名danh từ
thiếu tá
- 。
Anh ấy là thiếu tá hải quân.
- 參名danh từ
chuyên ngành; chuyên nghiệp; chuyên môn
中军队中的一个军官等级,比中校低,比上尉高jūnduì zhōng de yī ge jūnguān děngjí, bǐ zhōngxiào dī, bǐ shànguī gāo
- 。
Anh ấy là một thiếu tá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng