上新世

上新世
Shàngxīnshì
thượng tân thế

thế Thượng Tân (Pliocene, địa chất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế Thượng Tân (Pliocene, địa chất)

    • Thượng Tân Thế là một thời kỳ trong niên đại địa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.