Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上座部
上座部
thượng toạ bộ
Phật giáo Thượng Tọa Bộ (Theravada)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phật giáo Thượng Tọa Bộ (Theravada)
- 。
Phật giáo Thượng tọa bộ rất phổ biến ở Đông Nam Á.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
上座部
Phồn thể上
thượng toạ bộ
Phật giáo Thượng Tọa Bộ (Theravada)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phật giáo Thượng Tọa Bộ (Theravada)
- 。
Phật giáo Thượng tọa bộ rất phổ biến ở Đông Nam Á.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.