上层建筑

上层建筑
shàngcéngjiànzhù
thượng tầng kiến trúc

thượng tầng kiến trúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thượng tầng kiến trúc

    • Thượng tầng kiến trúc là một phần quan trọng của xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.