Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上层建筑
上层建筑
thượng tầng kiến trúc
thượng tầng kiến trúc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thượng tầng kiến trúc
- 。
Thượng tầng kiến trúc là một phần quan trọng của xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 巩củng(củng cố, vững chắc)HÌNH THANH
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
上层建筑
Phồn thể上層建築
thượng tầng kiến trúc
thượng tầng kiến trúc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thượng tầng kiến trúc
- 。
Thượng tầng kiến trúc là một phần quan trọng của xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 巩củng(củng cố, vững chắc)HÌNH THANH
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.