Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上坡段
上坡段
thượng pha đoạn
đoạn đường lên dốc; đoạn leo dốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đoạn đường lên dốc; đoạn leo dốc
- 。
Đoạn đường này là đoạn dốc lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
上坡段
Phồn thể上
thượng pha đoạn
đoạn đường lên dốc; đoạn leo dốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đoạn đường lên dốc; đoạn leo dốc
- 。
Đoạn đường này là đoạn dốc lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.