Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上同调
上同调
thượng đồng điệu
đối đồng điệu (bất biến của không gian tô pô trong toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đối đồng điệu (bất biến của không gian tô pô trong toán học)
- 。
Cohomology là một khái niệm trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
上同调
Phồn thể上同調
thượng đồng điệu
đối đồng điệu (bất biến của không gian tô pô trong toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đối đồng điệu (bất biến của không gian tô pô trong toán học)
- 。
Cohomology là một khái niệm trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.