上位词

上位词
shàngwèi
thượng vị từ

(ngôn ngữ học) từ cấp trên; siêu danh từ; hypernym

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (ngôn ngữ học) từ cấp trên; siêu danh từ; hypernym

    • “Động vật” là từ thượng vị của “mèo”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.