Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上位词
上位词
thượng vị từ
(ngôn ngữ học) từ cấp trên; siêu danh từ; hypernym
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(ngôn ngữ học) từ cấp trên; siêu danh từ; hypernym
- “”“”。
“Động vật” là từ thượng vị của “mèo”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
上位词
Phồn thể上位詞
thượng vị từ
(ngôn ngữ học) từ cấp trên; siêu danh từ; hypernym
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(ngôn ngữ học) từ cấp trên; siêu danh từ; hypernym
- “”“”。
“Động vật” là từ thượng vị của “mèo”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.