Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上下其手
上下其手
thượng hạ kỳ thủ
thông đồng ra hiệu, bao che nhau; làm trò gian lận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thông đồng ra hiệu, bao che nhau; làm trò gian lận [thành ngữ]
- ,。
Họ giở trò, muốn lừa chúng ta.
- 貳动động từ
thông đồng với nhau để gian lận; bắt tay nhau mưu gian [thành ngữ]
- ,。
Họ thông đồng lừa gạt rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ上下其手
Phồn thể上
thượng hạ kỳ thủ
thông đồng ra hiệu, bao che nhau; làm trò gian lận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thông đồng ra hiệu, bao che nhau; làm trò gian lận [thành ngữ]
- ,。
Họ giở trò, muốn lừa chúng ta.
- 貳动động từ
thông đồng với nhau để gian lận; bắt tay nhau mưu gian [thành ngữ]
- ,。
Họ thông đồng lừa gạt rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.