三角肌

三角肌
sānjiǎo
tam giác cơ

cơ delta (cơ vai hình tam giác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ delta (cơ vai hình tam giác)

    • Cơ delta là một khối cơ trên vai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.