Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三角洲
三角洲
tam giác châu
châu thổ; đồng bằng tam giác (địa lý)
1 nghĩa#15485
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
châu thổ; đồng bằng tam giác (địa lý)
- 。
Đồng bằng sông Nile là một trong những đồng bằng lớn nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三角洲
Phồn thể三
tam giác châu
châu thổ; đồng bằng tam giác (địa lý)
1 nghĩa#15485
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
châu thổ; đồng bằng tam giác (địa lý)
- 。
Đồng bằng sông Nile là một trong những đồng bằng lớn nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.