Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三角法
三角法
tam giác pháp
lượng giác học; tam giác pháp (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lượng giác học; tam giác pháp (toán học)
- 。
Lượng giác là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
三角法
Phồn thể三
tam giác pháp
lượng giác học; tam giác pháp (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lượng giác học; tam giác pháp (toán học)
- 。
Lượng giác là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.