三角板

三角板
sānjiǎobǎn
tam giác bản

thước kẻ góc; ê-ke

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thước kẻ góc; ê-ke

    • Tôi dùng thước ê ke để vẽ đường.

  2. danh từ

    thước tam giác; ê-ke

    • Tôi dùng thước ê ke vẽ một góc vuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.