Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三色猫
三色猫
tam sắc miêu
mèo tam thể; mèo calico
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mèo tam thể; mèo calico
- 。
Tôi có một con mèo tam thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
三色猫
Phồn thể三色貓
tam sắc miêu
mèo tam thể; mèo calico
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mèo tam thể; mèo calico
- 。
Tôi có một con mèo tam thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.