Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三脚猫
三脚猫
tam cước miêu
người học mót; tay mơ; kẻ nửa mùa (chỉ người có kỹ năng hời hợt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người học mót; tay mơ; kẻ nửa mùa (chỉ người có kỹ năng hời hợt)
- 。
Anh ấy là một người có kỹ năng sơ sài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
三脚猫
Phồn thể三腳貓
tam cước miêu
người học mót; tay mơ; kẻ nửa mùa (chỉ người có kỹ năng hời hợt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người học mót; tay mơ; kẻ nửa mùa (chỉ người có kỹ năng hời hợt)
- 。
Anh ấy là một người có kỹ năng sơ sài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.