三脚猫

三脚猫
sānjiǎomāo
tam cước miêu

người học mót; tay mơ; kẻ nửa mùa (chỉ người có kỹ năng hời hợt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người học mót; tay mơ; kẻ nửa mùa (chỉ người có kỹ năng hời hợt)

    • Anh ấy là một người có kỹ năng sơ sài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.